Trang chủ Thư viện văn bản Luật Hải quan 2014
Luật Hải quan 54/2014/QH13 (Văn bản hợp nhất 156/2026/VBHN-LQ-VPQH)
Số hiệu 54/2014/QH13 Văn bản hợp nhất 156/2026/VBHN-LQ-VPQH Loại văn bản Luật Cơ quan ban hành Quốc hội Ngày ban hành 28/09/2026 Tình trạng Đang có hiệu lực từ 01/01/2015
Văn bản gốc
Mục lục (107 Điều)
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II NHIỆM VỤ, TỔ CHỨC CỦA HẢI QUAN
Chương III THỦ TỤC HẢI QUAN, CHẾ ĐỘ KIỂM TRA, GIÁM SÁT HẢI QUAN
Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 16. Nguyên tắc tiến hành thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan
Điều 16a. Kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu qua nền tảng thương mại điện tử
Điều 17. Quản lý rủi ro trong hoạt động nghiệp vụ hải quan
Điều 17a. Quản lý tuân thủ trong quản lý hải quan
Điều 18. Quyền và nghĩa vụ của người khai hải quan
Điều 19. Nhiệm vụ và quyền hạn của công chức hải quan
Điều 20. Đại lý làm thủ tục hải quan
Điều 21. Thủ tục hải quan
Điều 22. Địa điểm làm thủ tục hải quan
Điều 23. Thời hạn cơ quan hải quan làm thủ tục hải quan
Điều 24. Hồ sơ hải quan
Điều 25. Thời hạn nộp hồ sơ hải quan
Điều 26. Phân loại hàng hóa
Điều 27. Xác định xuất xứ hàng hóa
Điều 28. Xác định trước mã số, xuất xứ, trị giá hải quan
Điều 29. Khai hải quan
Điều 30. Đăng ký tờ khai hải quan
Điều 31. Căn cứ, thẩm quyền quyết định kiểm tra hải quan
Điều 32. Kiểm tra hồ sơ hải quan
Điều 33. Kiểm tra thực tế hàng hóa
Điều 34. Kiểm tra thực tế hàng hóa trong trường hợp vắng mặt người khai hải quan
Điều 35. Trách nhiệm kiểm tra hàng hóa, phương tiện vận tải trong địa bàn hoạt động hải quan
Điều 36. Giải phóng hàng hóa
Điều 37. Thông quan hàng hóa
Điều 38. Đối tượng, phương thức và thời gian giám sát hải quan
Điều 39. Trách nhiệm của cơ quan hải quan trong hoạt động giám sát hải quan
Điều 40. Trách nhiệm của người khai hải quan, người chỉ huy hoặc người điều khiển phương tiện vận tải trong hoạt động giám sát hải quan
Điều 41. Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh cảng, kho, bãi trong hoạt động giám sát hải quan
Mục 2 CHẾ ĐỘ ƯU TIÊN ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP
Mục 3 KIỂM TRA, GIÁM SÁT HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HÓA, TÀI SẢN DI CHUYỂN, HÀNH LÝ
Điều 46. Kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa kinh doanh tạm nhập, tái xuất
Điều 47. (được bãi bỏ)
Điều 47a. Kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu tại chỗ
Điều 48. Kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa tạm nhập khẩu, tạm xuất khẩu
Điều 49. Kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa là quà biếu, tặng
Điều 50. Kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa phục vụ yêu cầu khẩn cấp, hàng hóa chuyên dùng phục vụ an ninh, quốc phòng
Điều 51. Kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới
Điều 52. Kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu qua dịch vụ bưu chính, chuyển phát nhanh
Điều 53. Kiểm tra, giám sát hải quan đối với tài sản di chuyển
Điều 54. Kiểm tra, giám sát hải quan đối với hành lý của người xuất cảnh, nhập cảnh
Điều 55. Kiểm tra, giám sát hải quan đối với ngoại tệ tiền mặt, đồng Việt
Điều 56. Kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa trên phương tiện vận tải
Điều 57. Kiểm tra, giám sát hải quan đối với túi ngoại giao, túi lãnh sự, hành lý, phương tiện vận tải của cơ quan, tổ chức, cá nhân được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ
Điều 58. Kiểm tra, giám sát hải quan, xử lý hàng hóa tồn đọng
Mục 4 KIỂM TRA, GIÁM SÁT HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HÓA NHẬP KHẨU ĐỂ GIA CÔNG, SẢN XUẤT HÀNG HÓA XUẤT KHẨU
Mục 5 KIỂM TRA, GIÁM SÁT HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HÓA TẠI KHO NGOẠI QUAN, ĐỊA ĐIỂM THU GOM HÀNG LẺ, ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH HÀNG MIỄN THUẾ, ĐỊA ĐIỂM TẬP KẾT, KIỂM TRA, GIÁM SÁT HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU
Điều 61. Hàng hóa gửi tại kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ, hàng hóa bán tại địa điểm kinh doanh hàng miễn thuế
Điều 62. Kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ, địa điểm tập kết, kiểm tra, giám sát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, địa điểm kinh doanh hàng miễn thuế
Điều 63. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp kinh doanh kho ngoại quan, doanh nghiệp kinh doanh địa điểm thu gom hàng lẻ, doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ thu gom hàng lẻ, chủ hàng hóa, doanh nghiệp kinh doanh hàng miễn thuế
Mục 6 THỦ TỤC HẢI QUAN, KIỂM TRA, GIÁM SÁT HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HÓA VẬN CHUYỂN CHỊU SỰ GIÁM SÁT HẢI QUAN
Mục 7 THỦ TỤC HẢI QUAN, KIỂM TRA, GIÁM SÁT HẢI QUAN ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI
Mục 8 KIỂM TRA, GIÁM SÁT, TẠM DỪNG LÀM THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HÓA NHẬP KHẨU, XUẤT KHẨU, QUÁ CẢNH LIÊN QUAN ĐẾN QUYỀN SỞ HỮU TRÍ TUỆ
Mục 9 KIỂM TRA SAU THÔNG QUAN
Chương IV TỔ CHỨC THU THUẾ VÀ CÁC KHOẢN THU KHÁC ĐỐI VỚI HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU
Chương V PHÒNG, CHỐNG BUÔN LẬU, VẬN CHUYỂN TRÁI PHÉP HÀNG HÓA QUA BIÊN GIỚI
Điều 87. Nhiệm vụ của Hải quan trong phòng, chống buôn lậu, vận chuyển trái phép hàng hóa qua biên giới
Điều 88. Phạm vi trách nhiệm phòng, chống buôn lậu, vận chuyển trái phép hàng hóa qua biên giới
Điều 89. Thẩm quyền của cơ quan hải quan trong việc áp dụng các biện pháp phòng, chống buôn lậu, vận chuyển trái phép hàng hóa qua biên giới
Điều 90. Thẩm quyền của cơ quan hải quan, công chức hải quan trong việc xử lý hành vi buôn lậu, vận chuyển trái phép hàng hóa qua biên giới
Điều 91. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức và cá nhân liên quan trong phòng, chống buôn lậu, vận chuyển trái phép hàng hóa qua biên giới
Điều 92. Trang bị và sử dụng trang thiết bị kỹ thuật, phương tiện phục vụ phòng, chống buôn lậu, vận chuyển trái phép hàng hóa qua biên giới
Chương VI THÔNG TIN HẢI QUAN VÀ THỐNG KÊ HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU
Mục 1 THÔNG TIN HẢI QUAN
Mục 2 THỐNG KÊ HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU
Chương VII QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HẢI QUAN
Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Nội dung là nguyên văn văn bản pháp luật, dùng để tham khảo, không phải tư vấn pháp lý. Đối chiếu với văn bản gốc khi sử dụng.