tracuuluatviet.vnTrợ lý tra cứu pháp luật Việt Nam

DANH MỤC MẪU BIỂU (nội dung mẫu xem tại văn bản gốc)

Thông tư quy định một số điều của luật quản lý thuế và nghị định số 254/2026/nđ-cp của chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành luật quản lý thuế số 91/2026/TT-BTC

Mẫu số: 01/ĐKTĐ-HĐĐT – Tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử (tr. 40–43)

Mẫu số: 01/TH-HĐĐT – Bảng tổng hợp dữ liệu hóa đơn điện tử gửi cơ quan thuế (tr. 44–46)

Mẫu số: 01/TH-BLĐT – Bảng tổng hợp dữ liệu biên lai điện tử gửi cơ quan thuế (tr. 47–48)

Mẫu số: 01/TH-DT – Bảng tổng hợp doanh thu (tr. 49)

Mẫu số: 01/TTGD – Bảng thông tin chi tiết giao dịch (tr. 50)

Mẫu số: 04/SS-HĐĐT – Thông báo hóa đơn điện tử đã lập sai (tr. 51)

Mẫu số: 01/BK-ĐCTT – Bảng kê các hóa đơn điện tử đã lập sai (tr. 52–54)

Mẫu số: 06/ĐN-PSĐT – Đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế (tr. 55–57)

Mẫu số: 01/ĐKTĐ-CTĐT – Tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng chứng từ điện tử (tr. 58–59)

Mẫu số: 04/SS-CTĐT – Thông báo chứng từ điện tử đã lập sai (tr. 60)

Mẫu số: 01/CCTT-ĐK – Đề nghị đăng ký mới hoặc bổ sung nội dung cung cấp thông tin hóa đơn điện tử (tr. 61–62)

Mẫu số: 02/HUY-HĐBLG – Thông báo kết quả tiêu hủy hóa đơn giấy, biên lai giấy (tr. 63)

Mẫu số: 01/TB-TNĐT – Thông báo về việc tiếp nhận/không tiếp nhận <tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử/chứng từ điện tử> (tr. 65–66)

Mẫu số: 01/TB-SSĐT – Thông báo về việc tiếp nhận và kết quả xử lý về việc hóa đơn điện tử/chứng từ điện tử đã lập sai (tr. 67)

Mẫu số: 01/TB-NSD – Thông báo về việc ngừng sử dụng hóa đơn (tr. 68–70)

Mẫu số: 01/TB-SD – Thông báo về việc tiếp tục sử dụng hóa đơn điện tử (tr. 71)

Mẫu số: 01/TB-SDPS – Thông báo về việc sử dụng hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh (tr. 72)

Mẫu số: 01/TB-RSĐT – Thông báo về hóa đơn điện tử cần rà soát (tr. 73)

Mẫu số: 01/TB-KTT – Thông báo về việc hết thời gian sử dụng hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế miễn phí dịch vụ thông qua Hệ thống thông tin quản lý thuế/hoặc tổ chức cung cấp dịch vụ về hóa đơn điện tử được Cục Thuế ủy thác; không thuộc trường hợp sử dụng hóa đơn điện tử không có mã của cơ quan thuế/ không đáp ứng điều kiện sử dụng hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế khởi tạo từ máy tính tiền (tr. 74)

Mẫu số: 01/TB-ĐKĐT – Thông báo về việc chấp nhận/không chấp nhận đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử/chứng từ điện tử (tr. 75)

Mẫu số: 01/TB-BSTT-NNT – Thông báo về việc giải trình, bổ sung thông tin, tài liệu (tr. 76)

Mẫu số: 01/TB-KTDL – Thông báo về việc kết quả kiểm tra dữ liệu hóa đơn điện tử (tr. 77–78)

Mẫu số: 01/CCTT-TB – Thông báo về việc tiếp nhận và kết quả xử lý về việc đăng ký mới hoặc bổ sung nội dung cung cấp thông tin/tài khoản truy cập Hệ thống thông tin quản lý thuế (tr. 79)

Mẫu số: 01/GTGT – Hóa đơn điện tử giá trị gia tăng (dùng cho tổ chức, cá nhân khai thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ) (tr. 81)

Mẫu số: 01/GTGT-ĐT – Hóa đơn điện tử giá trị gia tăng (dùng cho một số tổ chức, doanh nghiệp đặc thù) (tr. 82)

Mẫu số: 01/GTGT-NT – Hóa đơn điện tử giá trị gia tăng (dùng cho một số tổ chức, doanh nghiệp đặc thù thu bằng ngoại tệ) (tr. 83)

Mẫu số: 02/BH – Hóa đơn điện tử bán hàng (dùng cho tổ chức, cá nhân khai thuế giá trị gia tăng theo phương pháp trực tiếp) (tr. 84)

Mẫu số: 01/DTQG – Hóa đơn bán hàng dự trữ quốc gia (tr. 85)

Mẫu số: 01/GTGT-TKHT – Hóa đơn giá trị gia tăng kiêm tờ khai hoàn thuế (tr. 86–88)

Mẫu số: 01/GTGT-BL – Hóa đơn điện tử giá trị gia tăng tích hợp biên lai thu thuế, phí, lệ phí (tr. 89)

Mẫu số: 01/BH-BL (tr. 89–90)

Mẫu số: 01/TMĐT – Hóa đơn thương mại điện tử (tr. 91)

Mẫu số: 01/BTS – Hóa đơn bán tài sản phải đăng ký quyền sử dụng, quyền sở hữu (tr. 92–93)

Mẫu số: 03/XKNB – Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ (tr. 94)

Mẫu số: 04/HGĐL – Phiếu xuất kho gửi bán hàng đại lý (tr. 95)

Mẫu số: 01/BK-CSGH – Bảng kê hàng hóa bán ra (tr. 96)

Mẫu số: 03/TNCN – Chứng từ khấu trừ thuế thu nhập cá nhân (tr. 97)

Mẫu số – I. THÔNG TIN TỔ CHỨC TRẢ THU NHẬP (tr. 97)

Mẫu số: CTT50 – Biên lai thu phí, lệ phí (tr. 98)

Mẫu số: 01/PLPĐT – Biên lai thu phí, lệ phí điện tử (tr. 99)

Mẫu số: …………… (tr. 99)

Hỏi trợ lý về Phụ lục này

Hỏi trợ lý