tracuuluatviet.vnTrợ lý tra cứu pháp luật Việt NamThư viện văn bản

BIỂU THUẾ XUẤT KHẨU THEO DANH MỤC NHÓM HÀNG CHỊU THUẾ VÀ KHUNG THUẾ SUẤT THUẾ XUẤT KHẨU ĐỐI VỚI TỪNG NHÓM HÀNG CHỊU THUẾ (Ban hành kèm theo Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13)

Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu 107/2016/QH13 (Văn bản hợp nhất 96/VBHN-VPQH)

THEO DANH MỤC NHÓM HÀNG CHỊU THUẾ

VÀ KHUNG THUẾ SUẤT THUẾ XUẤT KHẨU

ĐỐI VỚI TỪNG NHÓM HÀNG CHỊU THUẾ

(Ban hành kèm theo Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13)

STTNhóm hàngMô tả hàng hóaKhung thuế suất (%)
103.01Cá sống.0-10
203.02Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 quy định tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.0-10
303.03Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 quy định tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.0-10
403.04Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.0-10
503.05Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên làm từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.0-10
603.06Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối, hoặc ngâm nước muối; bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.0-10
703.07Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.0-10
STTNhóm hàngMô tả hàng hóaKhung thuế suất (%)
803.08Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thủy sinh trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.0-10
907.14- Sắn.0-10
1008.01- Dừa, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ.0-5
1008.01- Quả hạch Brazil (Brazil nut) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ.0-10
1109.01Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả hoặc vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó.0-5
1209.02Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu.0-5
1309.04Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền.0-5
1410.05Ngô.0-15
1510.06Lúa gạo.0-15
1612.11Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột.0-25
1612.11Trong đó: Trầm hương, kỳ nam.15-25
1714.01Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bấc, cọ sợi, đã làm sạch, tẩy trắng hoặc các loại rơm, rạ, ngũ cốc đã nhuộm và vỏ cây đoạn).0-10
1816.04- Cá đã được chế biến hay bảo quản0-2
STTNhóm hàngMô tả hàng hóaKhung thuế suất (%)
1816.04- Trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá.0-10
1916.05Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản.0-10
2025.02Pirít sắt chưa nung.5-30
2125.03Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo.5-30
2225.04Graphit tự nhiên.5-30
2325.05Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc Chương 26 quy định tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.5-30
2425.06Thạch anh (trừ cát tự nhiên); quartzite, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ được cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).5-30
2525.07Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung.5-30
2625.08Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và silimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte) hay đất dinas.5-30
2725.09Đá phấn.5-35
2825.10- Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphat.5-30
2825.10- Apatít (apatite).10-40
2925.11Bari sulphat tự nhiên (barytes); bari carbonat tự nhiên (witherite), đã hoặc chưa nung, trừ bari oxit thuộc nhóm 28.16 quy định tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.5-30
3025.12Bột hóa thạch silic (ví dụ, đất tảo cát, tripolite và diatomite) và đất silic tương tự, đã hoặc chưa nung, có trọng lượng riêng biểu kiến không quá 1.5-30
STTNhóm hàngMô tả hàng hóaKhung thuế suất (%)
3125.13Đá bọt; đá nhám; corundum tự nhiên, ngọc thạch lựu (garnet) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt.5-35
3225.14Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).10-35
3325.15Đá hoa (marble), đá travertine, ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng biểu kiến từ 2,5 trở lên, và thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hay bằng cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).10-35
3425.16Đá granit, đá pocfia, bazan, đá cát kết (sa thạch) và đá khác để làm tượng đài hay đá xây dựng, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).10-35
3525.17Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá ballast, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kim hoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của nhóm này; đá dăm trộn nhựa đường, đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16 quy định tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt.5-35
3625.18Dolomite, đã hoặc chưa nung hoặc thiêu kết, kể cả dolomite đã đẽo thô hay mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); hỗn hợp dolomite dạng nén.5-30
STTNhóm hàngMô tả hàng hóaKhung thuế suất (%)
3725.19Magiê carbonat tự nhiên (magiesite); magiê ô xít nấu chảy; magiê ô xít nung trơ (thiêu kết), có hoặc không thêm một lượng nhỏ ô xít khác trước khi thiêu kết; magiê ô xít khác, tinh khiết hoặc không tinh khiết.5-30
3825.20Thạch cao; thạch cao khan; thạch cao plaster (bao gồm thạch cao nung hay canxi sulphat đã nung), đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất xúc tác hay chất ức chế.5-30
3925.21Chất gây chảy gốc đá vôi; đá vôi và đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hay xi măng.5-30
4025.22Vôi sống, vôi tôi và vôi chịu nước, trừ oxit canxi và hydroxit canxi thuộc nhóm 28.25 quy định tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.5-30
4125.24Amiăng.5-30
4225.25Mi ca, kể cả mi ca tách lớp; phế liệu mi ca.5-30
4325.26Quặng steatit tự nhiên, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hay các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); talc.5-30
4425.28Quặng borat tự nhiên và tinh quặng borat (đã hoặc chưa nung), nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên; axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H B0 tính theo trọng lượng khô. 3 35-30
4525.29Tràng thạch (đá bồ tát); lơxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng florit.5-30
4625.30Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.5-30
4726.01Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung.15-40
4826.02Quặng mangan và tinh quặng mangan, kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng mangan từ 20% trở lên, tính theo trọng lượng khô.15-40
STTNhóm hàngMô tả hàng hóaKhung thuế suất (%)
4926.03Quặng đồng và tinh quặng đồng.15-40
5026.04Quặng niken và tinh quặng niken.10-40
5126.05Quặng coban và tinh quặng coban.10-40
5226.06Quặng nhôm và tinh quặng nhôm.15-40
5326.07Quặng chì và tinh quặng chì.10-40
5426.08Quặng kẽm và tinh quặng kẽm.15-40
5526.09Quặng thiếc và tinh quặng thiếc.15-40
5626.10Quặng crôm và tinh quặng crôm.10-40
5726.11Quặng vonfram và tinh quặng vonfram.10-40
5826.12Quặng urani hoặc thori và tinh quặng urani hoặc tinh quặng thori.10-40
5926.13Quặng molipden và tinh quặng molipden.10-40
6026.14Quặng titan và tinh quặng titan.10-40
6126.15Quặng niobi, tantali, vanadi hay zircon và tinh quặng của các loại quặng đó.10-40
6226.16Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý.10-40
6326.17Các quặng khác và tinh quặng của các quặng đó.10-40
6426.18Xỉ hạt nhỏ (xỉ cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép.0-20
6526.19Xỉ, xỉ luyện kim (trừ xỉ hạt), vụn xỉ và các phế thải khác từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép.0-20
6626.20Xỉ, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa arsenic, kim loại hoặc các hợp chất của chúng.0-20
6726.21Xỉ và tro khác, kể cả tro tảo biển (tảo bẹ); tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị.0-20
6827.01Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá.10-45
6927.02Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền.10-45
7027.03Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh.10-45
STTNhóm hàngMô tả hàng hóaKhung thuế suất (%)
7127.04Than cốc và than nửa cốc (luyện từ than đá), than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá.10-45
7227.09Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi- tum, ở dạng thô.0-50
7227.09Trong đó: dầu thô.5-50
7327.10Xăng dầu các loại.0-40
7427.11Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocacbon khác.0-40
7527.12Vazơlin (Petroleum jelly); sáp parafin, sáp dầu lửa vi tinh thể, sáp than cám, ozokerite, sáp than non, sáp than bùn, sáp khoáng khác và sản phẩm tương tự thu được từ quy trình tổng hợp hay quy trình khác, đã hoặc chưa nhuộm màu.0-40
7627.13Cốc dầu mỏ, bi-tum dầu mỏ và các cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum0-40
7727.14Bi-tum và nhựa đường (asphalt), ở dạng tự nhiên; đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín; asphaltit và đá chứa asphaltic0-40
7827.15Hỗn hợp chứa bi-tum dựa trên asphalt tự nhiên, bi-tum tự nhiên, bi-tum dầu mỏ, hắc ín khoáng chất hoặc nhựa hắc ín khoáng chất (ví dụ, matít có chứa bi-tum, cut- backs).0-40
7927.16Năng lượng điện.0-40
8028.04Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác.0-20
8128.17Kẽm oxit; kẽm peroxit.0-20
8228.18Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; ôxit nhôm; hydroxit nhôm.0-20
8328.23Titan oxit.0-20
8429.03Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon.0-10
8531.01Phân bón gốc thực vật hoặc động vật, đã hoặc chưa pha trộn với nhau hoặc qua xử lý hóa học; phân bón sản xuất bằng cách pha trộn hoặc xử lý hóa học các sản phẩm động vật hoặc thực vật.0-40
STTNhóm hàngMô tả hàng hóaKhung thuế suất (%)
8631.02Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ.0-40
8731.03Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat (phân lân).0-40
8831.04Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa kali.0-40
8931.05Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai hoặc ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và ka li; phân bón khác; các mặt hàng của Chương 31 quy định tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam ở dạng viên hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg.0-40
9038.24Chất gắn đã điều chế dùng cho các loại khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan (kể cả các sản phẩm và chế phẩm chứa hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.0-20
9140.01Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa cây họ sacolasea và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải.0-20
9241.01Da sống của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hoá hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ.5-25
9341.02Da sống của cừu hoặc cừu non (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), có hoặc không còn lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã ghi ở Chú giải 1(c) của Chương 41 quy định tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.5-25
STTNhóm hàngMô tả hàng hóaKhung thuế suất (%)
9441.03Da sống của loài động vật khác (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã loại trừ trong Chú giải 1(b) hoặc 1(c) của Chương 41 quy định tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.5-25
9441.03- Da sống của cá sấu.0-25
9541.04Da thuộc hoặc da mộc của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc loài ngựa, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm.0-25
9641.05Da thuộc hoặc da mộc của cừu hoặc cừu non, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm.0-25
9741.06Da thuộc hoặc da mộc của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, nhưng chưa được gia công thêm.0-25
9841.07Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc của ngựa, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14 quy định tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.0-25
9941.12Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của cừu hoặc cừu non, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14 quy định tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.0-25
10041.13Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14 quy định tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.0-25
STTNhóm hàngMô tả hàng hóaKhung thuế suất (%)
10141.14Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết hợp); da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ kim loại.0-25
10241.15Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc, dạng tấm, tấm mỏng hoặc dạng dải, có hoặc không ở dạng cuộn; da vụn và phế liệu khác từ da thuộc hoặc da tổng hợp, không phù hợp dùng cho sản xuất hàng da; bụi da và các loại bột da.0-25
10344.01- Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự.5-25
10344.01- Vỏ bào hoặc dăm gỗ; mùn cưa và phế liệu gỗ, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự.0-25
10444.02- Than củi, đã hoặc chưa đóng thành khối, trừ than gáo dừa và than đốt từ vỏ quả hoặc hạt.5-25
10444.02- Than gáo dừa và than đốt từ vỏ quả hoặc hạt.0-25
10544.03Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô.5-25
10644.04Gỗ đai thùng; cọc chẻ; sào, cột và cọc bằng gỗ, vót nhọn, nhưng không xẻ dọc; gậy gỗ, đã cắt nhưng chưa tiện, uốn cong hoặc gia công cách khác, phù hợp cho sản xuất ba toong, cán ô, chuôi, tay cầm dụng cụ hoặc tương tự; nan gỗ (chipwood) và các dạng tương tự.5-25
10744.06Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ.5-25
10844.07Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm.5-25
STTNhóm hàngMô tả hàng hóaKhung thuế suất (%)
10944.08Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm thu được bằng cách lạng gỗ ghép), để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ghép tương tự khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc, lạng hoặc bóc tách, đã hoặc chưa bào, chà nhám, ghép hoặc nối đầu, có độ dày không quá 6 mm.5-25
11044.09Gỗ (kể cả gỗ thanh và viền dải gỗ trang trí (friezes) để làm sàn, chưa lắp ghép) được tạo dáng liên tục (làm mộng, soi rãnh, bào rãnh, vát cạnh, ghép chữ V, tạo gân, gờ dạng chuỗi hạt, tạo khuôn hình, tiện tròn hoặc gia công tương tự) dọc theo các cạnh, đầu hoặc bề mặt, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc nối đầu.5-25
11144.10Ván dăm, ván dăm định hướng (OSB) và các loại ván tương tự (ví dụ, ván xốp) bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa liên kết bằng keo hoặc bằng chất kết dính hữu cơ khác.0-25
11244.11Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa ghép lại bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác.0-25
11344.12Gỗ dán, tấm gỗ dán ván lạng và các loại gỗ ghép tương tự.0-25
11444.13Gỗ đã được làm tăng độ rắn, ở dạng khối, tấm, thanh hoặc các dạng hình.0-25
11544.14Khung tranh, khung ảnh, khung gương bằng gỗ hoặc các sản phẩm bằng gỗ tương tự.0-25
11644.15Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự, bằng gỗ; tang cuốn cáp bằng gỗ; giá kệ để kê hàng, giá để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác, bằng gỗ; vành đệm giá kệ để hàng bằng gỗ.0-25
11744.16Thùng tô nô, thùng tròn, thùng hình trống, hình trụ, có đai, các loại thùng có đai khác và các bộ phận của chúng, bằng gỗ, kể cả các loại tấm ván cong.0-25
STTNhóm hàngMô tả hàng hóaKhung thuế suất (%)
11844.17Dụng cụ các loại, thân dụng cụ, tay cầm dụng cụ, thân và cán chổi hoặc bàn chải, bằng gỗ; cốt và khuôn giày hoặc ủng, bằng gỗ.0-25
11944.18Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả panel gỗ có lõi xốp, panel lát sàn và ván lợp đã lắp ghép.0-25
12044.19Bộ đồ ăn và bộ đồ làm bếp, bằng gỗ.0-25
12144.20Gỗ khảm và dát; tráp và các loại hộp đựng đồ trang sức hoặc đựng dao kéo, và các sản phẩm tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng gỗ; các loại đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94 quy định tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.0-25
12244.21Các sản phẩm bằng gỗ khác.0-25
12371.02Kim cương, đã hoặc chưa được gia công, nhưng chưa được gắn hoặc nạm dát.5-40
12371.02Trong đó: chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô.10-40
12471.03Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý chưa được phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển.5-40
12471.03Trong đó: chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô.10-40
12571.04Đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo chưa phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển.5-40
12571.04Trong đó: chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô.10-40
12671.05Bụi và bột của đá quý hoặc đá bán quý tự nhiên hoặc tổng hợp.0-20
STTNhóm hàngMô tả hàng hóaKhung thuế suất (%)
12771.06Bạc (kể cả bạc được mạ vàng hoặc bạch kim), chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột.5-30
12871.07Kim loại cơ bản được dát phủ bạc, chưa gia công quá mức bán thành phẩm.0-30
12971.08Vàng, kể cả vàng mạ bạch kim chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm hoặc ở dạng bột.0-30
13071.09Kim loại cơ bản hoặc bạc, dát phủ vàng, chưa được gia công quá mức bán thành phẩm.0-30
13171.10Bạch kim, chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột.0-30
13271.11Kim loại cơ bản, bạc hoặc vàng, dát phủ bạch kim, chưa gia công quá mức bán thành phẩm.0-30
13371.12Phế liệu và mảnh vụn của kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý; phế liệu và mảnh vụn khác chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại quý, loại sử dụng chủ yếu cho việc thu hồi kim loại quý.0-30
13471.13Đồ trang sức và các bộ phận rời của đồ trang sức, bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý.0-10
13571.14Đồ kỹ nghệ vàng hoặc bạc và các bộ phận rời của đồ kỹ nghệ vàng bạc, bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý.0-10
13671.15Các sản phẩm khác bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý.0-10
13772.01Gang thỏi và gang kính ở dạng thỏi, dạng khối hoặc dạng thô khác.0-40
13872.02Hợp kim fero.0-40
13972.03Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt và các sản phẩm sắt xốp khác, dạng tảng, cục hoặc các dạng tương tự; sắt có độ tinh khiết tối thiểu là 99,94%, ở dạng tảng, cục hoặc các dạng tương tự.0-40
STTNhóm hàngMô tả hàng hóaKhung thuế suất (%)
14072.04Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép.15-17
14172.05Hạt và bột, của gang thỏi, gang kính, sắt hoặc thép.0-40
14272.06Sắt và thép không hợp kim dạng thỏi đúc hoặc các dạng thô khác (trừ sắt thuộc nhóm 72.03 quy định tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam).0-40
14372.07Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm.0-40
14474.01Sten đồng; đồng xi măng hoá (đồng kết tủa).5-40
14574.02Đồng chưa tinh luyện; cực dương đồng dùng cho điện phân tinh luyện.5-40
14674.03Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia công.5-40
14774.04Phế liệu và mảnh vụn của đồng.20-22
14874.05Hợp kim đồng chủ.5-40
14974.06Bột và vảy đồng.5-40
15074.07Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình.5-40
15174.08Dây đồng.0-30
15274.09Đồng ở dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,15 mm.0-30
15374.10Đồng lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), với chiều dày (không kể phần bồi) không quá 0,15 mm.0-30
15474.11Các loại ống và ống dẫn bằng đồng.0-30
15574.12Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn bằng đồng (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông).0-30
15674.13Dây bện tao, cáp, dây tết và các loại tương tự, bằng đồng, chưa được cách điện.0-30
STTNhóm hàngMô tả hàng hóaKhung thuế suất (%)
15774.15Đinh, đinh bấm, đinh ấn, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05 quy định tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng hoặc bằng sắt hoặc thép có đầu bịt đồng; đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng.0-30
15874.18Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các bộ phận rời của chúng, bằng đồng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự, bằng đồng; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận rời của chúng, bằng đồng.0-30
15974.19Các sản phẩm khác bằng đồng.0-30
16075.01Sten niken, oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken.5-40
16175.02Niken chưa gia công.5-40
16275.03Phế liệu và mảnh vụn niken.20-22
16375.04Bột và vảy niken.5-40
16475.05Niken ở dạng thanh, que, hình và dây.0-30
16575.06Niken ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng.0-30
16675.07Các loại ống, ống dẫn và các phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn bằng niken (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông).0-30
16775.08Sản phẩm khác bằng niken.0-30
16876.01Nhôm chưa gia công.5-40
16976.02Phế liệu và mảnh vụn nhôm.20-22
17076.03Bột và vảy nhôm.5-40
17176.04Nhôm ở dạng thanh, que và hình.5-40
17276.05Dây nhôm.0-30
17376.06Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm.0-30
STTNhóm hàngMô tả hàng hóaKhung thuế suất (%)
17476.07Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự) có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm.0-30
17576.08Các loại ống và ống dẫn bằng nhôm.0-30
17676.09Các phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông) bằng nhôm.0-30
17776.10Các kết cấu bằng nhôm (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06 quy định tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam) và các bộ phận rời của cấu kiện bằng nhôm (ví dụ, cầu và nhịp cầu, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào và cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột); tấm, thanh, dạng hình, ống và các loại tương tự bằng nhôm, đã được gia công để sử dụng làm kết cấu.0-30
17876.11Các loại bể chứa nước, két, bình chứa và các loại tương tự, dùng để chứa các loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), có dung tích trên 300 lít, bằng nhôm, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt.0-30
17976.12Thùng phuy, thùng hình trống, lon, hộp và các loại đồ chứa tương tự (kể cả các loại thùng chứa hình ống cứng hoặc có thể xếp lại được), để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt.0-30
18076.13Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng bằng nhôm.0-30
18176.14Dây bện tao, cáp, băng tết và các loại tương tự, bằng nhôm, chưa cách điện.0-30
STTNhóm hàngMô tả hàng hóaKhung thuế suất (%)
18276.15Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm.0-30
18376.16Các sản phẩm khác bằng nhôm.0-30
18478.01Chì chưa gia công.5-40
18578.02Phế liệu và mảnh vụn chì.20-22
18678.04Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng; bột và vảy chì.5-40
18778.06Các sản phẩm khác bằng chì.0-30
18879.01Kẽm chưa gia công.5-40
18979.02Phế liệu và mảnh vụn kẽm.20-22
19079.03Bột, bụi và vảy kẽm.5-40
19179.04Kẽm ở dạng thanh, que, hình và dây.5-40
19279.05Kẽm ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng.5-40
19379.07Các sản phẩm khác bằng kẽm.0-30
19480.01Thiếc chưa gia công.5-40
19580.02Phế liệu và mảnh vụn thiếc.20-22
19680.03Thiếc ở dạng thanh, que, dạng hình và dây.5-40
19780.07Các sản phẩm khác bằng thiếc.0-30
19881.01- Phế liệu và mảnh vụn của vonfram.20-22
19881.01- Bán thành phẩm kim loại thường của vonfram.5-40
19881.01- Các sản phẩm của vonfram.0-30
19981.02- Phế liệu và mảnh vụn của molypđen.20-22
19981.02- Bán thành phẩm kim loại thường của molypđen.5-40
19981.02- Các sản phẩm của molypđen.0-30
20081.03- Phế liệu và mảnh vụn của tantan.20-22
20081.03- Bán thành phẩm kim loại thường của tantan.5-40
20081.03- Các sản phẩm của tantan.0-30
20181.04- Phế liệu và mảnh vụn của magie.20-22
STTNhóm hàngMô tả hàng hóaKhung thuế suất (%)
20181.04- Bán thành phẩm kim loại thường của magie.5-40
20181.04- Các sản phẩm của magie.0-30
20281.05- Phế liệu và mảnh vụn của coban.20-22
20281.05- Bán thành phẩm kim loại thường của coban.5-40
20281.05- Các sản phẩm của coban.0-30
20381.06- Phế liệu và mảnh vụn của bismut.20-22
20381.06- Bán thành phẩm kim loại thường của bismut.5-40
20381.06- Các sản phẩm của bismut.0-30
20481.07- Phế liệu và mảnh vụn của cađimi.20-22
20481.07- Bán thành phẩm kim loại thường của cađimi.5-40
20481.07- Các sản phẩm của cađimi.0-30
20581.08- Phế liệu và mảnh vụn của titan.20-22
20581.08- Bán thành phẩm kim loại thường của titan.5-40
20581.08- Các sản phẩm của titan.0-30
20681.09- Phế liệu và mảnh vụn của zircon.20-22
20681.09- Bán thành phẩm kim loại thường của zircon.5-40
20681.09- Các sản phẩm của zircon.0-30
20781.10- Phế liệu và mảnh vụn của antimon.20-22
20781.10- Bán thành phẩm kim loại thường của antimon.5-40
20781.10- Các sản phẩm của antimon.0-30
20881.11- Phế liệu và mảnh vụn của mangan.20-22
20881.11- Bán thành phẩm kim loại thường của mangan.5-40
20881.11- Các sản phẩm của mangan.0-30
20981.12- Phế liệu và mảnh vụn của beryli, crom, germani, vanadi, gali, hifini, indi, niobi, reni, tali.20-22
20981.12- Bán thành phẩm kim loại thường của beryli, crom, germani, vanadi, gali, hifini, indi, niobi, reni, tali.5-40
STTNhóm hàngMô tả hàng hóaKhung thuế suất (%)
20981.12- Các sản phẩm của beryli, crom, germani, vanadi, gali, hifini, indi, niobi, reni, tali.0-30
21081.13- Phế liệu và mảnh vụn của gốm kim loại.20-22
21081.13- Bán thành phẩm kim loại thường của gốm kim loại.5-40
21081.13- Các sản phẩm của gốm kim loại.0-30
211Vật tư, nguyên liệu, bán thành phẩm không quy định ở trên có giá trị tài nguyên, khoáng sản cộng với chi phí năng lượng chiếm từ 51% giá thành sản phẩm trở lên.5-20

Hỏi trợ lý về Phụ lục này