PHỤ LỤC SỐ 02 DANH MỤC HÀNG HÓA, DỊCH VỤ DO NHÀ NƯỚC ĐỊNH GIÁ (Ban hành kèm theo Luật Giá số 16/2023/QH15)
Luật Giá 16/2023/QH15 (Văn bản hợp nhất 25/VBHN-VPQH)
- Đang có hiệu lực từ 01/07/2024
- Văn bản gốc
DANH MỤC HÀNG HÓA, DỊCH VỤ DO NHÀ NƯỚC ĐỊNH GIÁ
(Ban hành kèm theo Luật Giá số 16/2023/QH15)
| STT | Tên hàng hóa, dịch vụ | Thẩm quyền, hình thức định giá |
|---|---|---|
| 1 | Điện (bán lẻ, bán buôn); các dịch vụ về điện theo quy định của Luật Điện lực bao gồm: dịch vụ phát điện, dịch vụ truyền tải điện, dịch vụ phụ trợ hệ thống điện, dịch vụ điều độ vận hành hệ thống điện, dịch vụ điều hành giao dịch thị trường điện lực, dịch vụ phân phối điện | Thực hiện theo quy định của pháp luật về điện lực |
| 2 | Dịch vụ vận chuyển khí thiên nhiên bằng đường ống và dịch vụ tồn trữ, tái hóa, vận chuyển và phân phối khí thiên nhiên hóa lỏng cho sản xuất điện | Bộ Công Thương định giá cụ thể |
| 3 | Dịch vụ điều hành giao thông vận tải đường sắt trên kết cấu hạ tầng đường sắt do Nhà nước đầu tư, quản lý | |
| 3.1 | Dịch vụ điều hành giao thông vận tải đường sắt trên kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia do Nhà nước đầu tư, quản lý | Bộ Xây dựng định giá tối đa |
| 3.2 | Dịch vụ điều hành giao thông vận tải đường sắt trên kết cấu hạ tầng đường sắt địa phương do mình đầu tư | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh định giá tối đa |
| 3a | Dịch vụ vận chuyển hành khách nội địa trên đường sắt quốc gia | Bộ Xây dựng định giá tối đa |
| STT 4 | Dịch vụ sử dụng đường bộ của các dự Tên hàng hóa, dịch vụ án đầu tư xây dựng đường bộ (trừ dịch vụ sử dụng đường bộ cao tốc) để kinh doanh, do trung ương quản lý | Thẩm quyền, hình thức định giá Bộ Xây dựng định giá tối đa |
| Dịch vụ sử dụng đường bộ của các dự án đầu tư xây dựng đường bộ (trừ dịch vụ sử dụng đường bộ cao tốc) để kinh doanh, do địa phương quản lý | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh định giá tối đa | |
| 5 | Dịch vụ sử dụng phà được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước, do trung ương quản lý | Bộ Xây dựng định khung giá |
| STT | Tên hàng hóa, dịch vụ | Thẩm quyền, hình thức định giá |
| 5 | Dịch vụ sử dụng phà được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước, do địa phương quản lý | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh định khung giá |
| 5 | Dịch vụ sử dụng phà được đầu tư từ nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước, do trung ương quản lý | Bộ Xây dựng định giá tối đa |
| 5 | Dịch vụ sử dụng phà được đầu tư từ nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước, do địa phương quản lý | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh định giá tối đa |
| 6 | Dịch vụ tại cảng biển (bao gồm dịch vụ sử dụng cầu, bến, phao neo, dịch vụ bốc dỡ container, dịch vụ lai dắt tàu biển) | Bộ Xây dựng định khung giá |
| 6 | Dịch vụ sử dụng cảng, nhà ga (bao gồm cảng, bến thủy nội địa; cảng cá) được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà | Bộ Xây dựng định giá tối đa |
| STT | Tên hàng hóa, dịch vụ | Thẩm quyền, hình thức |
| nước, do trung ương quản lý | định giá | |
| Dịch vụ sử dụng cảng, nhà ga (bao gồm cảng, bến thủy nội địa; cảng cá) được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước, do địa phương quản lý | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh định giá tối đa | |
| Dịch vụ hoa tiêu hàng hải | Bộ Xây dựng định giá tối đa | |
| 7 | Dịch vụ vận chuyển hành khách hàng không nội địa thường lệ hạng phổ thông cơ bản | Bộ Xây dựng định giá tối đa |
| 7 | Dịch vụ thuê chuyên cơ, chuyên khoang chính thức (có tính đến yếu tố tàu bay dự bị) sử dụng ngân sách nhà nước | - Bộ Tài chính định giá tối đa - Bộ Xây dựng định giá cụ thể |
| STT | Tên hàng hóa, dịch vụ | Thẩm quyền, hình thức định giá |
| 7 | Dịch vụ cho thuê sân đậu tàu bay; dịch vụ cho thuê quầy làm thủ tục hành khách; dịch vụ cho thuê băng chuyền hành lý; dịch vụ cho thuê cầu dẫn khách lên, xuống tàu bay; dịch vụ phục vụ kỹ thuật thương mại mặt đất trọn gói tại các cảng hàng không; dịch vụ phân loại tự động hành lý đi; dịch vụ tra nạp xăng dầu hàng không; dịch vụ sử dụng hạ tầng hệ thống tra nạp ngầm cung cấp nhiên liệu tại cảng hàng không; nhượng quyền khai thác dịch vụ tại cảng hàng không, bao gồm các dịch vụ nhượng quyền: nhà ga hành khách; nhà ga, kho hàng hóa; phục vụ kỹ thuật thương mại mặt đất; sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện, trang thiết bị hàng không; cung cấp suất ăn hàng không; cung cấp xăng dầu hàng không; bảo dưỡng tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang thiết bị tàu bay tại Việt Nam | Bộ Xây dựng định khung giá |
| 7 | Dịch vụ cất cánh, hạ cánh tàu bay; dịch | Bộ Xây dựng định giá cụ thể |
| STT | vụ điều hành bay đi, đến; dịch vụ điều Tên hàng hóa, dịch vụ hành bay qua vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý; dịch vụ phục vụ hành khách tại cảng hàng không | Thẩm quyền, hình thức định giá |
| 8 | Dịch vụ kiểm định, miễn kiểm định lần đầu đối với xe cơ giới, xe máy chuyên dùng | Bộ Xây dựng định giá tối đa |
| 8 | Dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | Các Bộ, ngành theo phạm vi quản lý ngành, lĩnh vực quy định tại pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động định khung giá |
| 8 | Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện | Bộ Công Thương định khung giá |
| 9 | Dịch vụ kết nối viễn thông | Bộ Khoa học và Công nghệ định giá cụ thể |
| STT | Tên hàng hóa, dịch vụ | Thẩm quyền, hình thức định giá |
| 10 | Dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ viễn thông công ích trừ các dịch vụ sử dụng ngân sách nhà nước thực hiện đặt hàng | Bộ Khoa học và Công nghệ định giá tối đa. |
| 11 | Tiền Bản quyền khi khai thác, sử dụng tác phẩm, bản ghi âm, ghi hình trong trường hợp giới hạn quyền tác giả, giới hạn quyền liên quan theo quy định của Luật Sở hữu trí tuệ | Thực hiện theo quy định của pháp luật về sở hữu trí tuệ |
| 11 | Tiền đền bù đối với quyền sử dụng sáng chế được chuyển giao theo quyết định bắt buộc của cơ quan có thẩm quyền trong trường hợp người được chuyển giao quyền sử dụng sáng chế và người nắm độc quyền sử dụng sáng chế không thỏa thuận được | |
| 11 | Tiền đền bù đối với quyền sử dụng | |
| STT | Tên hàng hóa, dịch vụ | Thẩm quyền, hình thức |
| giống cây trồng được chuyển giao theo | định giá | |
| quyết định bắt buộc của cơ quan có thẩm quyền | ||
| 12 | Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với công trình thủy lợi sử dụng vốn nhà nước thuộc phạm vi, thẩm quyền quản lý, đặt hàng của Bộ Nông nghiệp và Môi trường | - Bộ Tài chính định giá tối đa - Bộ Nông nghiệp và Môi trường định giá cụ thể |
| 12 | Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với công trình thủy lợi sử dụng vốn nhà nước thuộc phạm vi, thẩm quyền quản lý, đặt hàng của địa phương | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh định giá cụ thể |
| 13 | Sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác đối với công trình thủy lợi sử dụng vốn nhà nước thuộc phạm vi, thẩm quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường | - Bộ Tài chính định khung giá - Bộ Nông nghiệp và Môi trường định giá cụ thể thuộc phạm vi, thẩm quyền quản lý |
| STT | Tên hàng hóa, dịch vụ | Thẩm quyền, hình thức định giá |
| 13 | Sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác đối với công trình thủy lợi sử dụng vốn nhà nước thuộc phạm vi, thẩm quyền quản lý của địa phương | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh định giá cụ thể |
| 14 | Dịch vụ trong lĩnh vực chứng khoán của Sở Giao dịch chứng khoán Việt Nam và công ty con, Tổng công ty Lưu ký và Bù | Bộ Tài chính định khung giá, giá tối đa, giá cụ thể (tùy dịch vụ) |
| STT | trừ chứnTg êknh oháànn Vgi ệhtó Naa, mdị vchà cvôụng ty con | Thẩm quyền, hình thức định giá |
| 15 | Nước sạch | - Bộ Tài chính định khung giá - Ủy ban nhân dân cấp tỉnh định |
| giá cụ thể | ||
| 16 | Hàng dự trữ quốc gia (trừ hàng dự trữ quốc gia thuộc lĩnh vực quốc phòng, an ninh) trong trường hợp thực hiện mua theo hình thức chỉ định thầu, mua trực tiếp rộng rãi của mọi đối tượng, bán trực tiếp rộng rãi cho mọi đối tượng, bán chỉ định | - Bộ Tài chính định giá mua tối đa, giá bán tối thiểu đối với việc mua, bán hàng dự trữ quốc gia của các Bộ, ngành - Bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia định giá cụ thể trên cơ sở giá mua tối đa, giá bán tối thiểu do Bộ Tài chính định giá |
| 16 | Hàng dự trữ quốc gia thuộc lĩnh vực quốc phòng, an ninh thực hiện theo hình thức bán chỉ định | Bộ Quốc phòng, Bộ Công an định giá cụ thể để thực hiện bán hàng dự trữ quốc gia thuộc lĩnh vực quốc phòng, an ninh theo quy định của Luật Dự trữ quốc gia |
| STT | Tên hàng hóa, dịch vụ | Thẩm quyền, hình thức định giá |
| 17 | Sản phẩm, dịch vụ công (dịch vụ sự nghiệp công và sản phẩm, dịch vụ công ích) trong danh mục được cấp có thẩm quyền ban hành (không bao gồm dịch vụ sự nghiệp công quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt), sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn chi thường xuyên và thuộc thẩm quyền đặt hàng của cơ quan, tổ chức ở trung ương | - Bộ Tài chính định giá tối đa - Các cơ quan, tổ chức ở trung ương định giá cụ thể |
| 17 | Sản phẩm, dịch vụ công (dịch vụ sự nghiệp công và sản phẩm, dịch vụ công ích) trong danh mục được cấp có thẩm quyền ban hành, sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn chi thường xuyên và thuộc thẩm quyền đặt hàng của cơ quan, | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh định giá cụ thể |
| STT | tổ chức Tở êđnịa h pàhnưgơ hnóga, dịch vụ | Thẩm quyền, hình thức định giá |
| Dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục đào tạo, giáo dục nghề nghiệp thực hiện đặt hàng | Thực hiện theo quy định của pháp luật về giáo dục, giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp | |
| 17a | Sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt sử dụng ngân sách nhà nước và thuộc thẩm quyền đặt hàng của Bộ Xây dựng | Bộ Xây dựng định giá cụ thể |
| 18 | Dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi Nhà nước định giá theo quy định của pháp luật về khám bệnh, chữa bệnh. | Thực hiện theo quy định của pháp luật về khám bệnh, chữa bệnh |
| STT | Tên hàng hóa, dịch vụ | Thẩm quyền, hình thức định giá |
| 19 | Dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở y tế công lập (không bao gồm dịch vụ công không sử dụng ngân sách nhà nước, dịch vụ theo yêu cầu) | - Bộ Y tế định giá cụ thể hoặc phân cấp định giá cụ thể áp dụng tại đơn vị trực thuộc Bộ Y tế, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, tổ chức ở trung ương (trừ Bộ Quốc phòng, Bộ Công an) - Bộ Quốc phòng, Bộ Công an định giá cụ thể hoặc phân cấp định giá cụ thể áp dụng tại đơn vị thuộc thẩm quyền quản lý - Ủy ban nhân dân cấp tỉnh định giá cụ thể hoặc phân cấp định giá cụ thể áp dụng tại đơn vị trên địa bàn (trừ các đơn vị thuộc thẩm quyền định giá của Bộ Y tế, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an) |
| 19 | Dịch vụ điều trị nghiện bằng thuốc thay thế tại đơn vị sự nghiệp công lập (không bao gồm dịch vụ công không sử dụng ngân sách nhà nước, dịch vụ theo yêu cầu) | |
| 20 | Máu toàn phần và chế phẩm máu đạt tiêu chuẩn | - Bộ Y tế định giá cụ thể hoặc phân cấp định giá cụ thể áp dụng tại đơn vị trực thuộc Bộ Y tế, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, tổ chức ở trung ương (trừ Bộ Quốc phòng, |
| STT | Tên hàng hóa, dịch vụ | Thẩm quyền, hình thức |
| định giá Bộ Công an) | ||
| - Bộ Quốc phòng, Bộ Công an định giá cụ thể hoặc phân cấp định giá cụ thể áp dụng tại đơn vị thuộc thẩm quyền quản lý - Ủy ban nhân dân cấp tỉnh định giá cụ thể hoặc phân cấp định giá cụ thể áp dụng tại đơn vị trên địa bàn (trừ các đơn vị thuộc thẩm quyền định giá của Bộ Y tế, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an) | ||
| STT | Tên hàng hóa, dịch vụ | Thẩm quyền, hình thức định giá |
| 21 | Dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc tại đơn vị sự nghiệp công lập (không bao gồm dịch vụ công không sử dụng ngân sách nhà nước, dịch vụ theo yêu cầu) | - Bộ Y tế định giá cụ thể hoặc phân cấp định giá cụ thể áp dụng tại đơn vị trực thuộc Bộ Y tế, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, tổ chức ở trung ương (trừ Bộ Quốc phòng, Bộ Công an) - Bộ Quốc phòng, Bộ Công an định giá cụ thể hoặc phân cấp định giá cụ thể áp dụng tại đơn vị thuộc thẩm quyền quản lý - Ủy ban nhân dân cấp tỉnh định giá cụ thể hoặc phân cấp định giá cụ thể áp dụng tại đơn vị trên địa bàn (trừ các đơn vị thuộc thẩm |
| Thẩm quyền, hình thức | ||
| STT | Tên hàng hóa, dịch vụ | quyền định đgịián hc ủgaiá Bộ Y tế, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an) |
| 22 | Dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y; dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật, thực vật | Bộ Nông nghiệp và Môi trường định khung giá |
| 23 | Sách giáo khoa | Bộ Giáo dục và Đào tạo định giá tối đa |
| 24 | Học phí, dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập thuộc phạm vi Nhà nước định giá theo quy định của pháp luật về giáo dục | Thực hiện theo quy định của pháp luật về giáo dục |
| 24 | Học phí, dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo tại cơ sở giáo dục đại học công lập thuộc phạm vi Nhà nước định giá theo quy định của pháp luật về giáo dục và pháp luật về giáo dục đại học | Thực hiện theo quy định của pháp luật về giáo dục và pháp luật về giáo dục đại học |
| STT | Tên hàng hóa, dịch vụ | Thẩm quyền, hình thức định giá |
| 24 | Học phí, dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập thuộc phạm vi Nhà nước định giá theo quy định của pháp luật về giáo dục nghề nghiệp | Thực hiện theo quy định của pháp luật về giáo dục nghề nghiệp |
| 25 | Dịch vụ môi giới theo hợp đồng môi giới đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài; dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài | Bộ Nội vụ định giá tối đa |
| 26 | Nhà ở công vụ, nhà ở xã hội thuộc tài sản công | Thực hiện theo quy định của pháp luật về nhà ở |
| 26 | Dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư thuộc tài sản công | |
| 26 | Nhà ở, dịch vụ khác thuộc phạm vi Nhà nước định giá theo quy định của pháp | |
| Thẩm quyền, hình thức | ||
| STT | Tên hàng hóa, dịch vụ luật về nhà ở | định giá |
| 27 | Hàng hóa, dịch vụ phục vụ nhiệm vụ quốc phòng thực hiện đặt hàng, giao nhiệm vụ cho các đơn vị, doanh nghiệp quốc phòng hoặc cơ sở công nghiệp quốc phòng nòng cốt hoặc cơ sở huy động, cơ sở công nghiệp động viên hoặc tổ hợp công nghiệp quốc phòng theo quy định của Luật Công nghiệp quốc phòng, an ninh và động viên công nghiệp (trừ danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện đặt hàng do Thủ tướng Chính phủ ban hành theo quy định của pháp luật về đấu thầu) | Bộ Quốc phòng định giá cụ thể theo thẩm quyền |
| 27 | Hàng hóa, dịch vụ phục vụ nhiệm vụ an ninh thực hiện đặt hàng, giao nhiệm vụ cho các đơn vị, doanh nghiệp thuộc Bộ Công an hoặc hệ thống cơ sở công nghiệp an ninh hoặc tổ hợp công nghiệp an ninh quốc gia theo quy định của Luật Công nghiệp quốc phòng, an ninh và động viên công nghiệp | Bộ Công an định giá cụ thể theo thẩm quyền |
| STT | Tên hàng hóa, dịch vụ | Thẩm quyền, hình thức định giá |
| 28 | Dịch vụ đấu giá tài sản mà pháp luật quy định phải bán thông qua đấu giá | Bộ Tư pháp định khung giá |
| 29 | Dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước tính giá theo lộ trình thu của người sử dụng dịch vụ | Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo lĩnh vực định giá khung giá, giá tối đa, giá cụ thể tùy dịch vụ |
| 30 | Sản phẩm, dịch vụ gia tăng sử dụng thông tin từ cơ sở dữ liệu, hệ thống thông tin do bộ, ngành quản lý theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân (không bao gồm các dịch vụ được thu phí, lệ phí theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí) | Bộ, ngành được giao quản lý cơ sở dữ liệu, hệ thống thông tin quyết định giá cụ thể, giá tối đa, khung giá (tùy dịch vụ) |
| 31 | Đất thuộc phạm vi Nhà nước định giá theo quy định của pháp luật về đất đai | Thực hiện theo quy định của pháp luật đất đai |
| STT 32 | Rừng đặTcê nd ụhnàgn,g r ừhnóga, pdhịcòhn gv ụhộ, rừng sản xuất thuộc sở hữu toàn dân thuộc phạm vi quản lý của địa phương | Thẩm quyền, hình thức Ủy ban nhâđnị ndhân g icáấp tỉnh định khung giá |
| 33 | Dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh định giá cụ thể |
| 34 | Dịch vụ nghĩa trang, dịch vụ hỏa táng của cơ sở hỏa táng được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh định giá cụ thể |
| 35 | Dịch vụ ra, vào bến xe ô tô | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh định giá tối đa |
| 36 | Dịch vụ vận chuyển hành khách trên đường sắt địa phương | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh định giá cụ thể |
| STT | Tên hàng hóa, dịch vụ | Thẩm quyền, hình thức định giá |
| 37 | Dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng | - Ủy ban nhân dân cấp tỉnh định giá tối đa áp dụng đối với chủ đầu tư, cơ sở cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng (trừ trường hợp thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu thầu); - Ủy ban nhân dân cấp tỉnh định giá cụ thể hoặc phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp xã định giá cụ thể theo tình hình thực tế tại địa |
phương đối với cơ quan, tổ chức, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, Tkhhẩum s ảqnu yxềunấ,t ,h ìknihnh th dứoca nh,
STT Tên hàng hóa, dịch vụ dịch vụ tậpđ ịntrhu nggiá, cụm công nghiệp, hộ gia đình, cá nhân sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải
(trừ giá dịch vụ thoát nước và xử lý
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh định
38 nước thải đối khu công nghiệp, cụm giá cụ thể công nghiệp được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước)
Dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng Ủy ban nhân dân cấp tỉnh định nguồn vốn ngân sách nhà nước giá cụ thể
Dịch vụ thuê công trình hạ tầng kỹ thuật
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh định
40 dùng chung đầu tư từ nguồn ngân sách giá cụ thể nhà nước
Dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh định công chứng giá tối đa
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh định giá cụ thể hoặc phân cấp cho
Ủy ban nhân dân cấp xã định
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại
42 giá cụ thể theo tình hình thực chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước tế tại địa phương (trừ trường hợp thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu giá)
Dịch vụ sử dụng hạ tầng trong khu công nghiệp, khu kinh tế, khu công nghệ số
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh định
43 tập trung, khu công nghệ cao và cụm giá cụ thể công nghiệp đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước
44 Dịch vụ giám định ngoài tố tụng tư pháp Các Bộ, ngành quản lý chuyên trong lĩnh vực pháp y, pháp y tâm thần và kỹ thuật hình sự do tổ chức giám Thẩm quyền, hình thức
STT Tên hàng hóa, dịch vụ định tư pháp công lập là đơn vị sự môn thuộc đlĩịnnhh vgựiác giám định nghiệp công lập, Văn phòng giám định tư pháp định giá tối đa tư pháp thực hiện theo quy định tại Luật
Giám định tư pháp
Chú thích văn bản hợp nhất
- [21] Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 79 của Luật Điện lực số 61/2024/QH15, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2025.
- [22] Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 56 của Luật Đường sắt số 95/2025/QH15, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
- [23] Điểm này được bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 56 của Luật Đường sắt số 95/2025/QH15, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
- [24] Cụm từ “Bộ Giao thông vận tải” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Xây dựng” theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 1 của Luật số 140/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
- [25] Cụm từ “Bộ Giao thông vận tải” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Xây dựng” theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 1 của Luật số 140/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
- [26] Cụm từ “Bộ Giao thông vận tải” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Xây dựng” theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 1 của Luật số 140/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
- [27] Cụm từ “Bộ Giao thông vận tải” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Xây dựng” theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 1 của Luật số 140/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
- [28] Cụm từ “Bộ Giao thông vận tải” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Xây dựng” theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 1 của Luật số 140/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
- [29] Cụm từ “Bộ Giao thông vận tải” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Xây dựng” theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 1 của Luật số 140/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
- [30] Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 1 của Luật số 140/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
- [31] Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 1 của Luật số 140/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
- [32] Cụm từ “Bộ Thông tin và Truyền thông” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Khoa học và Công nghệ” theo quy định tại điểm e khoản 1 Điều 1 của Luật số 140/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
- [33] Cụm từ “Bộ Thông tin và Truyền thông” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Khoa học và Công nghệ” theo quy định tại điểm e khoản 1 Điều 1 của Luật số 140/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
- [34] Cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 1 của Luật số 140/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
- [35] Cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 1 của Luật số 140/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
- [36] Cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 1 của Luật số 140/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
- [37] Cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 1 của Luật số 140/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
- [38] Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 1 của Luật số 140/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
- [39] Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 1 của Luật số 140/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
- [40] Điểm này được sửa đổi, bổ sung (lần thứ nhất) theo quy định tạị điểm b khoản 3 Điều 56 của Luật Đường sắt số 95/2025/QH15, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. Điểm này được sửa đổi, bổ sung (lần thứ hai) theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 1 của Luật số 140/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
- [41] Điểm này được bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 56 của Luật Đường sắt số 95/2025/QH15, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
- [42] Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 1 của Luật số 140/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
- [43] Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 1 của Luật số 140/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
- [44] Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 1 của Luật số 140/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
- [45] Cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 1 của Luật số 140/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
- [46] Cụm từ “Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Nội vụ” theo quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 1 của Luật số 140/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
- [47] Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 1 của Luật số 140/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
- [48] Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 1 của Luật số 140/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
- [49] Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 3 Điều 56 của Luật Đường sắt số 95/2025/QH15, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
- [50] Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 1 của Luật số 140/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
- [51] Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 1 của Luật số 140/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
- [52] Điểm này được bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 1 của Luật số 140/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
- [53] Điểm này được bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 1 của Luật số 140/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2026.