tracuuluatviet.vnTrợ lý tra cứu pháp luật Việt NamThư viện văn bản

Phụ lục IV DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ ĐẦU TƯ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN

Luật Đầu tư 143/2025/QH15 (Văn bản hợp nhất 142/2026/VBHN-LQ-VPQH)

DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ ĐẦU TƯ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN

(Ban hành kèm theo Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 24/2026/QH16)

STTNGÀNH, NGHỀ
1Sản xuất con dấu
2Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa)
3Kinh doanh các loại pháo, trừ pháo nổ
4Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị, thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động
5Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng
6Kinh doanh dịch vụ cầm đồ
7Kinh doanh dịch vụ xoa bóp
8Kinh doanh dịch vụ bảo vệ
9Hành nghề luật sư
10Hành nghề công chứng
11Hành nghề giám định tư pháp
12Kinh doanh dịch vụ kiểm toán
13Kinh doanh kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ
14Kinh doanh địa điểm tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan
15Kinh doanh chứng khoán
16Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán; dịch vụ hỗ trợ giao dịch trên sàn giao dịch các-bon trong nước
17Hoạt động kinh doanh bảo hiểm (không bao gồm dịch vụ phụ trợ bảo hiểm)
18Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá
19Kinh doanh xổ số
20Kinh doanh trò chơi có thưởng (bao gồm trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài, casino và đặt cược)
21Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm
22Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ bảo hiểm hưu trí bổ sung
23Kinh doanh xăng dầu
24Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm cả hoạt động tiêu hủy)
25Kinh doanh tiền chất thuốc nổ
STTNGÀNH, NGHỀ
26Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ
27Kinh doanh dịch vụ nổ mìn
28Sản xuất, kinh doanh hóa chất, trừ hóa chất thuộc danh mục hóa chất, khoáng vật cấm quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; dịch vụ tồn trữ hóa chất; hoạt động tư vấn chuyên ngành hóa chất
29Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc, thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá, trừ thuốc lá điện tử, thuốc lá nung nóng
30Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Bộ Y tế
31Hoạt động Sở Giao dịch hàng hóa
32Hoạt động phát điện, truyền tải điện, phân phối điện, bán buôn điện, bán lẻ điện
33Xuất khẩu gạo
34Kinh doanh tiền chất công nghiệp
35Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp
36Hoạt động thương mại điện tử: quản lý và vận hành nền tảng thương mại điện tử trung gian, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử, nền tảng thương mại điện tử tích hợp; chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại
37Hoạt động giáo dục nghề nghiệp
38Kinh doanh dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề
39Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
40Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài
41Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện
42Kinh doanh vận tải đường bộ
43Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe ô tô
44Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới
45Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô
46Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe
47Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông
48Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa
STTNGÀNH, NGHỀ
49Đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải và tổ chức tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải
50Kinh doanh vận tải hàng không
51Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang thiết bị tàu bay tại Việt Nam
52Kinh doanh, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, thử nghiệm, sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác
53Kinh doanh cảng hàng không
54Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không
55Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không
56Kinh doanh vận tải đường sắt
57Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt
58Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm
59Kinh doanh bất động sản
60Hành nghề quản lý dự án đầu tư xây dựng và chỉ huy trưởng công trường
61Hành nghề khảo sát xây dựng
62Hành nghề thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng
63Hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình
64Kinh doanh dịch vụ thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
65Hành nghề tư vấn lập quy hoạch đô thị và nông thôn
66Kinh doanh dịch vụ bưu chính
67Kinh doanh dịch vụ viễn thông
68Kinh doanh dịch vụ tin cậy
69Hoạt động của nhà xuất bản
70Kinh doanh dịch vụ in, trừ in bao bì không chứa nhãn hàng hóa
71Kinh doanh dịch vụ mạng xã hội
72Kinh doanh trò chơi trên mạng viễn thông, mạng Internet
73Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền
74Kinh doanh dịch vụ thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
STTNGÀNH, NGHỀ
75Dịch vụ gia công, sửa chữa hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài
76Kinh doanh dịch vụ xác thực điện tử
77Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an ninh mạng (không bao gồm kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự)
78Kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí nhập khẩu
79Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự
80Hoạt động giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục đại học, giáo dục thường xuyên
81Hoạt động của cơ sở giáo dục nước ngoài và phân hiệu cơ sở giáo dục nước ngoài
82Khai thác thủy sản
83Kinh doanh thủy sản
84Sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản, sản xuất thức ăn chăn nuôi, sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
85Đăng kiểm tàu cá
86Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật
87Kinh doanh dịch vụ xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
88Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
89Kinh doanh thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y
90Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm, phẫu thuật động vật
91Kinh doanh dịch vụ tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật
92Kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (bao gồm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản)
93Kinh doanh chăn nuôi trang trại
94Kinh doanh giết mổ gia súc, gia cầm
95Sản xuất phân bón
96Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm phân bón
97Kinh doanh giống vật nuôi, sản xuất giống cây trồng
98Sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản
STTNGÀNH, NGHỀ
99Kinh doanh sản phẩm biến đổi gen
100Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
101Kinh doanh dược
102Sản xuất mỹ phẩm
103Kinh doanh thiết bị y tế
104Kinh doanh dịch vụ tiến hành công việc bức xạ
105Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
106Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp
107Kinh doanh dịch vụ đánh giá, thẩm định giá và giám định công nghệ
108Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ (bao gồm dịch vụ đại diện quyền tác giả, quyền liên quan, dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp và dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng)
109Kinh doanh dịch vụ phổ biến phim
110Kinh doanh dịch vụ giám định di vật, cổ vật
111Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch, dự án, thiết kế, tổ chức thi công, tư vấn giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích
112Kinh doanh dịch vụ ka-ra-ô-kê (karaoke), vũ trường
113Kinh doanh dịch vụ lữ hành
114Kinh doanh hoạt động thể thao của doanh nghiệp thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
115Kinh doanh dịch vụ lưu trú
116Kinh doanh di vật, cổ vật, trừ kinh doanh xuất khẩu di vật, cổ vật; kinh doanh dịch vụ bảo quản, phục chế, số hóa, xây dựng cơ sở dữ liệu di vật, cổ vật
117Nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
118Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ
119Kinh doanh dịch vụ dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
120Kinh doanh dịch vụ khoan nước dưới đất, thăm dò nước dưới đất
121Kinh doanh dịch vụ khai thác tài nguyên nước
122Kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản
123Khai thác khoáng sản
STTNGÀNH, NGHỀ
124Kinh doanh dịch vụ vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại
125Nhập khẩu phế liệu
126Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường
127Hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại
128Hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng phi ngân hàng
129Hoạt động kinh doanh của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô
130Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, cung ứng dịch vụ thanh toán không qua tài khoản thanh toán của khách hàng; cung ứng dịch vụ tiền di động
131Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng
132Kinh doanh vàng, trừ vàng trang sức, mỹ nghệ
133Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ trung gian, phân tích, tổng hợp dữ liệu
134Kinh doanh dịch vụ sàn dữ liệu
135Hoạt động cung cấp dịch vụ liên quan đến tài sản mã hóa
136Dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân
137Hoạt động dịch vụ hỗ trợ cấp thị thực của cơ sở kinh doanh được ủy quyền

Chú thích văn bản hợp nhất

  • [0] Phụ lục này được thay thế bởi Phụ lục ban hành kèm theo Luật số 24/2026/QH16 theo quy định tại khoản 2 Điều 1 của Luật số 24/2026/QH16, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2027.

Hỏi trợ lý về Phụ lục này