Trang chủ Thư viện văn bản Luật Đất đai 2024
Luật Đất đai 31/2024/QH15 (Văn bản hợp nhất 44/VBHN-VPQH)
Số hiệu 31/2024/QH15 Văn bản hợp nhất 44/VBHN-VPQH Loại văn bản Luật Cơ quan ban hành Quốc hội Ngày ban hành 16/03/2026 Tình trạng Đang có hiệu lực từ 01/08/2024
Văn bản gốc
Mục lục (260 Điều)
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA NHÀ NƯỚC, QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÔNG DÂN ĐỐI VỚI ĐẤT ĐAI
Mục 1 QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA NHÀ NƯỚC LÀ ĐẠI DIỆN CHỦ SỞ HỮU VỀ ĐẤT ĐAI
Mục 2 QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẤT ĐAI
Mục 3 QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÔNG DÂN ĐỐI VỚI ĐẤT ĐAI
Chương III QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT
Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG
Mục 2 QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC TRONG NƯỚC, TỔ CHỨC TÔN GIÁO, TỔ CHỨC TÔN GIÁO TRỰC THUỘC SỬ DỤNG ĐẤT
Mục 3 QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁ NHÂN, CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ SỬ DỤNG ĐẤT
Mục 4 QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC NƯỚC NGOÀI CÓ CHỨC NĂNG NGOẠI GIAO, NGƯỜI GỐC VIỆT NAM ĐỊNH CƯ Ở NƯỚC NGOÀI, TỔ CHỨC KINH TẾ CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI SỬ DỤNG ĐẤT
Mục 5 ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÁC QUYỀN CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT
Chương IV ĐỊA GIỚI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH, ĐIỀU TRA CƠ BẢN VỀ ĐẤT ĐAI
Mục 1 ĐỊA GIỚI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH, BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
Mục 2 ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ ĐẤT ĐAI VÀ BẢO VỆ, CẢI TẠO, PHỤC HỒI ĐẤT
Điều 51. Nguyên tắc điều tra, đánh giá đất đai và bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Điều 52. Các hoạt động điều tra, đánh giá đất đai
Điều 53. Nội dung điều tra, đánh giá đất đai
Điều 54. Bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Điều 55. Trách nhiệm tổ chức thực hiện điều tra, đánh giá đất đai, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Mục 3 THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI
Chương V QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 60. Nguyên tắc lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Điều 61. Hệ thống quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Điều 62. Thời kỳ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Điều 63. Kinh phí cho hoạt động quy hoạch
Điều 64. Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc gia
Điều 65. Quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
Điều 66. Quy hoạch sử dụng đất cấp huyện
Điều 67. Kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp huyện
Điều 68. Quy hoạch sử dụng đất quốc phòng, quy hoạch sử dụng đất an ninh
Điều 69. Trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Điều 70. Lấy ý kiến về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Điều 71. Thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Điều 72. Thẩm quyền quyết định, phê duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Điều 73. Rà soát, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Điều 74. Lựa chọn tư vấn lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Điều 75. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Điều 76. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Điều 77. Trách nhiệm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Chương VI THU HỒI ĐẤT, TRƯNG DỤNG ĐẤT
Điều 78. Thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh
Điều 79. Thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng
Điều 80. Căn cứ, điều kiện thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng
Điều 81. Các trường hợp thu hồi đất do vi phạm pháp luật về đất đai
Điều 82. Thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất, có nguy cơ đe dọa tính mạng con người, không còn khả năng tiếp tục sử dụng
Điều 83. Thẩm quyền thu hồi đất và xử lý trường hợp thu hồi đất, tài sản gắn liền với đất là tài sản công
Điều 84. Trường hợp thu hồi đất liên quan đến quốc phòng, an ninh
Điều 85. Thông báo thu hồi đất và chấp hành quyết định thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng
Điều 86. Cơ quan, đơn vị, tổ chức có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư; quản lý, khai thác, sử dụng quỹ đất đã thu hồi
Điều 87. Trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng
Điều 88. Cưỡng chế thực hiện quyết định kiểm đếm bắt buộc
Điều 89. Cưỡng chế thực hiện quyết định thu hồi đất
Điều 90. Trưng dụng đất
Chương VII BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT
Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 91. Nguyên tắc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 92. Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với các trường hợp đặc biệt
Điều 93. Việc tách nội dung bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thành dự án độc lập và việc thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với dự án đầu tư
Điều 94. Kinh phí và chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Mục 2 BỒI THƯỜNG VỀ ĐẤT
Điều 95. Điều kiện được bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng
Điều 96. Bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân
Điều 97. Bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp của tổ chức kinh tế, cộng đồng dân cư, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
Điều 98. Bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất ở
Điều 99. Bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất phi nông nghiệp không phải là đất ở của hộ gia đình, cá nhân
Điều 100. Bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất phi nông nghiệp không phải là đất ở của tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp công lập, cộng đồng dân cư, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người gốc Việt Nam
Điều 101. Trường hợp không được bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất
Mục 3 BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ TÀI SẢN, CHI PHÍ ĐẦU TƯ VÀO ĐẤT
Mục 4 HỖ TRỢ
Mục 5 TÁI ĐỊNH CƯ
Chương VIII PHÁT TRIỂN, QUẢN LÝ VÀ KHAI THÁC QUỸ ĐẤT
Chương IX GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 116. Căn cứ để giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
Điều 117. Giao đất, cho thuê đất đối với đất đang có người sử dụng cho người khác
Điều 118. Giao đất không thu tiền sử dụng đất
Điều 119. Giao đất có thu tiền sử dụng đất
Điều 120. Cho thuê đất
Điều 121. Chuyển mục đích sử dụng đất
Điều 122. Điều kiện giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
Điều 123. Thẩm quyền giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
Điều 124. Các trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất
Điều 125. Giao đất, cho thuê đất thông qua đấu giá quyền sử dụng đất
Điều 126. Giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất
Điều 127. Sử dụng đất để thực hiện dự án phát triển kinh tế - xã hội thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất
Chương X ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Mục 1 HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH
Mục 2 ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Mục 3 CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Điều 134. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Điều 135. Nguyên tắc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Điều 136. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Điều 137. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư đang sử dụng đất có giấy tờ về quyền sử dụng đất
Điều 138. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không có giấy tờ về quyền sử dụng đất mà không vi phạm pháp luật về
Điều 139. Giải quyết đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có vi phạm pháp luật đất đai trước ngày 01 tháng 7 năm 2014
Điều 140. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất được giao không đúng thẩm quyền
Điều 141. Xác định diện tích đất ở khi công nhận quyền sử dụng đất
Điều 142. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho tổ chức đang sử dụng đất
Điều 143. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với đất xây dựng khu đô thị, khu dân cư nông thôn, dự án sản xuất, kinh doanh có nhiều mục đích sử dụng đất khác nhau
Điều 144. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh
Điều 145. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc đang sử dụng đất
Điều 146. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp thửa đất có diện tích nhỏ hơn diện tích tối thiểu
Điều 147. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp thửa đất thuộc phạm vi nhiều đơn vị hành chính cấp xã
Điều 148. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với tài sản là nhà ở
Điều 149. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với tài sản là công trình xây dựng không phải là nhà ở
Điều 150. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp Nhà nước đã có quyết định quản lý đối với đất đai, tài sản gắn liền với đất nhưng chưa thực hiện
Điều 151. Các trường hợp không cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Điều 152. Đính chính, thu hồi, hủy giấy chứng nhận đã cấp
Chương XI TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI, GIÁ ĐẤT
Mục 1 TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
Mục 2 GIÁ ĐẤT
Chương XII HỆ THỐNG THÔNG TIN QUỐC GIA VỀ ĐẤT ĐAI VÀ CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ ĐẤT ĐAI
Điều 163. Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai
Điều 164. Hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin và phần mềm của Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai
Điều 165. Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
Điều 166. Quản lý, vận hành, khai thác và kết nối liên thông với cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
Điều 167. Dịch vụ công trực tuyến và giao dịch điện tử về đất đai
Điều 168. Bảo đảm kinh phí xây dựng, quản lý, vận hành, bảo trì, nâng cấp hệ thống thông tin quốc gia về đất đai
Điều 169. Bảo đảm an toàn và chế độ bảo mật thông tin, dữ liệu đất đai
Điều 170. Trách nhiệm xây dựng, quản lý, vận hành, khai thác Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai
Chương XIII CHẾ ĐỘ SỬ DỤNG ĐẤT
Mục 1 THỜI HẠN SỬ DỤNG ĐẤT
Mục 2 CHẾ ĐỘ SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 176. Hạn mức giao đất nông nghiệp
Điều 177. Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân
Điều 178. Đất nông nghiệp do cá nhân, cộng đồng dân cư sử dụng
Điều 179. Quỹ đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích
Điều 180. Đất nông nghiệp do tổ chức, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài sử dụng
Điều 181. Đất do các công ty nông, lâm nghiệp quản lý, sử dụng
Điều 182. Đất trồng lúa
Điều 183. Đất chăn nuôi tập trung
Điều 184. Đất rừng sản xuất
Điều 185. Đất rừng phòng hộ
Điều 186. Đất rừng đặc dụng
Điều 187. Đất làm muối
Điều 188. Đất có mặt nước là ao, hồ, đầm
Điều 189. Đất có mặt nước ven biển
Điều 190. Hoạt động lấn biển
Điều 191. Đất bãi bồi ven sông, ven biển
Điều 192. Tập trung đất nông nghiệp
Điều 193. Tích tụ đất nông nghiệp
Điều 194. Đất khu nuôi, trồng, sản xuất, chế biến nông sản, lâm sản, thủy sản, hải sản tập trung
Điều 195. Đất ở tại nông thôn
Điều 196. Đất ở tại đô thị
Điều 197. Đất xây dựng khu chung cư
Điều 198. Sử dụng đất để chỉnh trang đô thị và khu dân cư nông thôn
Điều 199. Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
Điều 200. Đất quốc phòng, an ninh
Điều 201. Sử dụng đất quốc phòng, an ninh kết hợp với hoạt động lao động sản xuất, xây dựng kinh tế
Điều 202. Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp
Điều 203. Đất sử dụng cho khu kinh tế
Điều 204. Đất sử dụng cho khu công nghệ cao
Điều 205. Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Điều 206. Đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Điều 207. Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất để thực hiện dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư
Điều 208. Đất sử dụng cho cảng hàng không
Điều 209. Đất dành cho đường sắt
Điều 210. Đất xây dựng các công trình, khu vực có hành lang bảo vệ an toàn
Điều 211. Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
Điều 212. Đất tín ngưỡng
Điều 213. Đất tôn giáo
Điều 214. Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
Điều 215. Đất có mặt nước chuyên dùng và đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
Điều 216. Đất xây dựng công trình ngầm
Điều 217. Đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý
Điều 218. Sử dụng đất kết hợp đa mục đích
Điều 219. Góp quyền sử dụng đất, điều chỉnh lại đất đai
Điều 220. Tách thửa đất, hợp thửa đất
Điều 221. Quản lý đất chưa sử dụng
Điều 222. Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Chương XIV THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
Chương XV GIÁM SÁT, THEO DÕI VÀ ĐÁNH GIÁ VIỆC QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI; THANH TRA, KIỂM TRA, KIỂM TOÁN; GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP, KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ ĐẤT ĐAI
Mục 1 GIÁM SÁT, THEO DÕI VÀ ĐÁNH GIÁ ĐỐI VỚI QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI
Mục 2 THANH TRA, KIỂM TRA, KIỂM TOÁN, GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP, KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VỀ ĐẤT ĐAI
Mục 3 XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ ĐẤT ĐAI
Chương XVI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Mục 1 SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA CÁC LUẬT, NGHỊ QUYẾT CỦA QUỐC HỘI CÓ LIÊN QUAN ĐẾN ĐẤT ĐAI
Điều 243. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch số
Điều 244. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 44 của Luật Thủy sản số
Điều 245. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 21/2017/QH14, Luật số 47/2019/QH14 và Nghị quyết số 96/2023/QH15
Điều 246. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 106 của Luật Thi hành án dân sự số 26/2008/QH12 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số
Điều 247. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 14 của Luật Thuế thu nhập cá nhân số 04/2007/QH12 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số
Điều 248. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Lâm nghiệp số
Điều 249. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 6 của Luật Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp số 48/2010/QH12
Điều 250. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 29 của Luật Đầu tư số
Điều 251. Bãi bỏ một số điều của các luật, nghị quyết của Quốc hội có liên quan đến đất đai
Mục 2 HIỆU LỰC THI HÀNH, QUY ĐỊNH CHUYỂN TIẾP
Nội dung là nguyên văn văn bản pháp luật, dùng để tham khảo, không phải tư vấn pháp lý. Đối chiếu với văn bản gốc khi sử dụng.