Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 43. Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật có liên quan
Luật An ninh mạng 116/2025/QH15
- Đang có hiệu lực từ 01/07/2026
- Văn bản gốc
1. Thay thế một số cụm từ, bãi bỏ một số khoản của Luật Lưu trữ số 33/2024/QH15 như sau:
a) Thay thế cụm từ “an toàn thông tin” tại điểm b khoản 1 Điều 35, cụm từ “an toàn thông tin mạng” tại điểm b khoản 2 Điều 36 và cụm từ “an toàn, an ninh thông tin” tại khoản 3 Điều 60 bằng cụm từ “an ninh mạng”;
b) Bãi bỏ khoản 4 Điều 58.
2. Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ của Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng số 19/2023/QH15 như sau:
a) Thay thế cụm từ “an toàn thông tin” bằng cụm từ “an ninh thông tin” tại điểm d khoản 1 Điều 16; cụm từ “an toàn, an ninh thông tin” bằng cụm từ “an ninh mạng” tại khoản 1 Điều 15, tên Điều 19, khoản 1 và khoản 3 Điều 19;
b) Bãi bỏ cụm từ “an toàn thông tin mạng,” tại khoản 3 Điều 19.
3. Thay thế một số cụm từ của Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 90/2017/QH14, Luật số 23/2018/QH14, Luật số 72/2020/QH14, Luật số 16/2023/QH15, Luật số 20/2023/QH15, Luật số 24/2023/QH15, Luật số 33/2024/QH15, Luật số 35/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15, Luật số 60/2024/QH15, Luật số 74/2025/QH15, Luật số 89/2025/QH15, Luật số 94/2025/QH15, Luật số 95/2025/QH15 và Luật số 118/2025/QH15 như sau:
a) Thay thế cụm từ “an toàn thông tin” bằng cụm từ “an ninh mạng” tại tiểu mục 10 mục VI thuộc phần A và tiểu mục 16 mục III thuộc phần B Phụ lục số 01 - Danh mục phí và lệ phí;
b) Thay thế cụm từ “an toàn thông tin mạng” bằng cụm từ “an ninh mạng” tại tiểu mục 11 mục VI thuộc phần A Phụ lục số 01 - Danh mục phí và lệ phí.
4. Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ của Luật Công nghiệp công nghệ số số 71/2025/QH15 như sau:
a) Thay thế cụm từ “an toàn thông tin” bằng cụm từ “an ninh mạng” tại điểm a khoản 1 Điều 25;
b) Bãi bỏ cụm từ “an toàn thông tin mạng,” tại Điều 10.
5. Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ của Luật Dữ liệu số 60/2024/QH15 như sau:
a) Thay thế cụm từ “an toàn, an ninh dữ liệu” bằng cụm từ “an ninh dữ liệu” tại khoản 4 Điều 25;
b) Thay thế cụm từ “an ninh, an toàn thông tin” bằng cụm từ “an ninh mạng” tại khoản 2 Điều 33;
c) Bãi bỏ cụm từ “, an toàn thông tin” tại khoản 4 Điều 25;
d) Bãi bỏ cụm từ “an toàn thông tin mạng,” tại khoản 4 Điều 39;
đ) Bãi bỏ cụm từ “pháp luật về an toàn thông tin mạng,” tại khoản 4 Điều 43.
6. Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ của Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 84/2025/QH15 như sau:
a) Thay thế cụm từ “an toàn thông tin mạng” bằng cụm từ “an ninh mạng” tại khoản 4 Điều 59;
b) Bãi bỏ cụm từ “an toàn thông tin mạng,” tại điểm c khoản 2 Điều 86.
7. Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ của Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 47/2024/QH15 như sau:
a) Thay thế cụm từ “an toàn thông tin mạng” bằng cụm từ “an ninh thông tin” tại khoản 8 Điều 5;
b) Bãi bỏ cụm từ “, an toàn thông tin mạng” tại tên Điều 5 và khoản 1 Điều 5, điểm c khoản 2 Điều 38;
c) Bãi bỏ cụm từ “an toàn thông tin mạng,” tại khoản 2 Điều 21 và điểm b khoản 2 Điều 29.
8. Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ của Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 60/2024/QH15 như sau:
a) Bãi bỏ cụm từ “an toàn thông tin mạng và” tại tên Điều 5;
b) Bãi bỏ cụm từ “pháp luật về an toàn thông tin mạng,” tại khoản 1 Điều 5;
c) Thay thế cụm từ “an toàn thông tin mạng” bằng cụm từ “an ninh mạng” tại điểm c khoản 1 Điều 20, khoản 2 Điều 21, điểm c khoản 1 Điều 29, khoản 6 Điều 30, khoản 4 Điều 44, điểm a khoản 4 Điều 46 và điểm c khoản 1 Điều 47;
d) Bãi bỏ cụm từ “an toàn thông tin mạng,” tại điểm d khoản 1 Điều 42 và điểm a khoản 1 Điều 47.
9. Thay thế cụm từ “an toàn thông tin mạng” bằng cụm từ “an ninh mạng” tại điểm b khoản 2 Điều 12 của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp số 67/2025/QH15; tại khoản 1 Điều 169 của Luật Đất đai số 31/2024/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15, Luật số 58/2024/QH15, Luật số 71/2025/QH15, Luật số 84/2025/QH15, Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 95/2025/QH15.
10. Thay thế cụm từ “an ninh, an toàn thông tin” bằng cụm từ “an ninh mạng” tại điểm a khoản 3 Điều 7 của Luật Tài nguyên nước số 28/2023/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 84/2025/QH15.
11. Bãi bỏ cụm từ “an toàn thông tin mạng;” tại điểm đ khoản 1 Điều 24 của Luật Xử lý vi phạm hành chính số 15/2012/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 54/2014/QH13, Luật số 18/2017/QH14, Luật số 67/2020/QH14, Luật số 09/2022/QH15, Luật số 11/2022/QH15, Luật số 56/2024/QH15 và Luật số 88/2025/QH15.
12. Bãi bỏ cụm từ “an toàn thông tin mạng,” tại khoản 6 Điều 16 của Luật Công an nhân dân số 37/2018/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 21/2023/QH15, Luật số 30/2023/QH15, Luật số 38/2024/QH15, Luật số 52/2024/QH15 và Luật số 86/2025/QH15; tại khoản 1 Điều 66 của Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân số 85/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 83/2025/QH15.
13. Bãi bỏ cụm từ “, an toàn thông tin” tại khoản 3 Điều 136 của Luật Tổ chức Tòa án nhân dân số 34/2024/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 81/2025/QH15; tại khoản 1 Điều 26 của Luật Điện lực số 61/2024/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 94/2025/QH15.
14. Bãi bỏ cụm từ “an toàn thông tin,” tại khoản 8 Điều 29; cụm từ “an toàn thông tin và” tại khoản 2 và khoản 7 Điều 29 của Luật Hóa chất số 69/2025/QH15.
15. Bãi bỏ cụm từ “an toàn thông tin,” tại khoản 3 Điều 51, khoản 1 và khoản 5 Điều 52 của Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 57/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15; tại điểm e khoản 1 Điều 23 của Luật Phòng thủ dân sự số 18/2023/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 98/2025/QH15.
16. Bãi bỏ cụm từ “, pháp luật về bảo đảm an toàn thông tin” tại khoản 4 Điều 7 của Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15.
17. Bãi bỏ khoản 3 Điều 49 của Luật Thư viện số 46/2019/QH14.
Điều này sửa đổi
- Thay thế điểm b khoản 1 Điều 35 Luật Lưu trữ số 33/2024/QH15, hiệu lực từ 01/07/2026
- Thay thế điểm b khoản 2 Điều 36 Luật Lưu trữ số 33/2024/QH15, hiệu lực từ 01/07/2026
- Thay thế khoản 3 Điều 60 Luật Lưu trữ số 33/2024/QH15, hiệu lực từ 01/07/2026
- Bãi bỏ khoản 4 Điều 58 Luật Lưu trữ số 33/2024/QH15, hiệu lực từ 01/07/2026
- Thay thế điểm a khoản 3 Điều 7 Luật Tài nguyên nước số 28/2023/QH15, hiệu lực từ 01/07/2026
- Bãi bỏ điểm đ khoản 1 Điều 24 Luật Xử lý vi phạm hành chính số 15/2012/QH13, hiệu lực từ 01/07/2026
- Bãi bỏ khoản 6 Điều 16 Luật Công an nhân dân số 37/2018/QH14, hiệu lực từ 01/07/2026
- Bãi bỏ khoản 1 Điều 66 Luật Công an nhân dân số 37/2018/QH14, hiệu lực từ 01/07/2026
- Bãi bỏ khoản 3 Điều 136 Luật Tổ chức Tòa án nhân dân số 34/2024/QH15, hiệu lực từ 01/07/2026
- Bãi bỏ khoản 1 Điều 26 Luật Tổ chức Tòa án nhân dân số 34/2024/QH15, hiệu lực từ 01/07/2026
- Bãi bỏ khoản 8, 2, 7 Điều 29 Luật Hóa chất số 69/2025/QH15, hiệu lực từ 01/07/2026
- Bãi bỏ khoản 4 Điều 7 Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15, hiệu lực từ 01/07/2026
- Bãi bỏ khoản 3 Điều 49 Luật Thư viện số 46/2019/QH14, hiệu lực từ 01/07/2026
- Thay thế Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13, hiệu lực từ 01/07/2026
- Thay thế Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13, hiệu lực từ 01/07/2026
- Thay thế khoản 4 Điều 59 Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15, hiệu lực từ 01/07/2026
- Bãi bỏ điểm c khoản 2 Điều 86 Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15, hiệu lực từ 01/07/2026
- Bãi bỏ Điều 5 Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15, hiệu lực từ 01/07/2026
- Bãi bỏ khoản 1 Điều 5 Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15, hiệu lực từ 01/07/2026
- Thay thế điểm c khoản 1 Điều 20 Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15, hiệu lực từ 01/07/2026
- Thay thế khoản 2 Điều 21 Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15, hiệu lực từ 01/07/2026
- Thay thế điểm c khoản 1 Điều 29 Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15, hiệu lực từ 01/07/2026
- Thay thế khoản 6 Điều 30 Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15, hiệu lực từ 01/07/2026
- Thay thế khoản 4 Điều 44 Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15, hiệu lực từ 01/07/2026
- Thay thế điểm a khoản 4 Điều 46 Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15, hiệu lực từ 01/07/2026
- Thay thế điểm c khoản 1 Điều 47 Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15, hiệu lực từ 01/07/2026
- Bãi bỏ điểm d khoản 1 Điều 42 Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15, hiệu lực từ 01/07/2026
- Bãi bỏ điểm a khoản 1 Điều 47 Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15, hiệu lực từ 01/07/2026